银发

银发
yín
ngân phát

tóc bạc; tóc trắng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tóc bạc; tóc trắng

    • Cô ấy có mái tóc bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.