铩羽

铩羽
shā
sát vũ

(văn) bị tổn thương; thất bại; mất nhuệ khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) bị tổn thương; thất bại; mất nhuệ khí

  2. tính từ

    (văn) thất bại ủ rũ; chán nản; chùn bước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.