铜锤

铜锤
tóngchuí
đồng chuỳ

chùy đồng; búa đồng (vũ khí)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chùy đồng; búa đồng (vũ khí)

    • Anh ấy cầm một cái chùy đồng trong tay.

  2. danh từ

    vai "đồng chùy" (loại mặt vẽ hoa lệ trong kinh kịch Trung Quốc)

    • Anh ấy diễn vai đồng chuỳ rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.