铜锣

铜锣
tóngluó
đồng la

cái chiêng; cồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái chiêng; cồng

    • Anh ấy đã gõ chiêng.

  2. danh từ

    thị trấn Đồng La, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

    • Hương Đồng La ở huyện Miêu Lật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.