铜钱

铜钱
tóngqián
đồng tiền

đồng tiền xu (hình tròn có lỗ vuông ở giữa, dùng trong thời xưa ở Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng tiền xu (hình tròn có lỗ vuông ở giữa, dùng trong thời xưa ở Trung Quốc)

    • Anh ấy cầm một đồng tiền đồng trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.