qiān
diên
bộ kim · 10 nét
HSK 7 (3.0)#18520
NGHĨA

NGHĨA

Chưa có định nghĩa cho từ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.