Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
/
铅
铅
diên
⾦bộ kim · 10 nétHSK 7 (3.0)#18520
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
铅
diên
⾦bộ kim · 10 nétchữ "duyên" dùng trong địa danh Duyên Sơn (huyện ở Giang Tây)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18520
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ "duyên" dùng trong địa danh Duyên Sơn (huyện ở Giang Tây)
- 。
Yên Sơn là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铅
Phồn thể鈆
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
铅
Phồn thể鈆
diên
⾦bộ kim · kim loạichữ "duyên" dùng trong địa danh Duyên Sơn (huyện ở Giang Tây)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa10 nét#18520
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ "duyên" dùng trong địa danh Duyên Sơn (huyện ở Giang Tây)
- 。
Yên Sơn là một nơi đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo