铃铛

铃铛
língdang

chuông nhỏ; lục lạc

1 nghĩa#20041Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuông nhỏ; lục lạc

    • Tôi thích nghe tiếng chuông leng keng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.