- 釒kim(kim loại)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)HÌNH THANH
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
chuông nhỏ; lục lạc
chuông nhỏ; lục lạc
Tôi thích nghe tiếng chuông leng keng.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
chuông nhỏ; lục lạc
chuông nhỏ; lục lạc
Tôi thích nghe tiếng chuông leng keng.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.