铁马

铁马
tiě
thiết mã

ngựa bọc giáp; (bóng) chiến mã

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa bọc giáp; (bóng) chiến mã

    • Thiết mã là chiến mã thời cổ đại.

  2. danh từ

    ngựa sắt; kỵ binh (bóng)

    • Thiết mã là kỵ binh thời cổ đại.

  3. danh từ

    chuông gió kim loại treo mái hiên; (thơ) ngựa sắt

    • Gió thổi chuông gió, âm thanh trong trẻo.

  4. danh từ

    ngựa sắt; rào chắn bằng thép; (bóng) quân kỵ binh hùng mạnh

    • Cảnh sát đã đặt hàng rào thép ở ngã tư.

  5. danh từ

    xe đạp; ngựa sắt (khẩu ngữ Đài Loan)

    • Anh ấy đạp xe đi làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.