铁锹

铁锹
tiěqiāo
thiết thiêu

xẻng; cái thuổng

2 nghĩa#41375
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xẻng; cái thuổng

    • Anh ấy dùng xẻng đào một cái hố.

  2. danh từ

    lưỡi xẻng; xẻng đào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.