Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁锋
铁锋
thiết phong
Khu Thiết Phong, thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Thiết Phong, thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang(kế thừa)
- 。
Tiefeng là một quận của thành phố Qiqihar.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铁锋
Phồn thể鐵鋒
thiết phong
Khu Thiết Phong, thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Thiết Phong, thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang(kế thừa)
- 。
Tiefeng là một quận của thành phố Qiqihar.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo