Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁箱
铁箱
thiết rương
hòm sắt; thùng kim loại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hòm sắt; thùng kim loại
- 。
Cái rương sắt này rất nặng.
- 貳名danh từ
hộp kim loại; thùng sắt
- 。
Cái hộp kim loại này rất nặng.
- 參名danh từ
hộp sắt; két sắt
- 。
Anh ấy để tiền trong két sắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
铁箱
Phồn thể鐵箱
thiết rương
hòm sắt; thùng kim loại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hòm sắt; thùng kim loại
- 。
Cái rương sắt này rất nặng.
- 貳名danh từ
hộp kim loại; thùng sắt
- 。
Cái hộp kim loại này rất nặng.
- 參名danh từ
hộp sắt; két sắt
- 。
Anh ấy để tiền trong két sắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo