铁箱

铁箱
tiěxiāng
thiết rương

hòm sắt; thùng kim loại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hòm sắt; thùng kim loại

    • Cái rương sắt này rất nặng.

  2. danh từ

    hộp kim loại; thùng sắt

    • Cái hộp kim loại này rất nặng.

  3. danh từ

    hộp sắt; két sắt

    • Anh ấy để tiền trong két sắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.