铁皮

铁皮
tiě
thiết bì

tôn sắt; tấm sắt mỏng

1 nghĩa#34139
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tôn sắt; tấm sắt mỏng

    • Tấm tôn này rất mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.