Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁甲
铁甲
thiết giáp
áo giáp sắt; thiết giáp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo giáp sắt; thiết giáp
- 。
Anh ấy mặc áo giáp.
- 貳名danh từ
áo giáp; giáp trụ
- 參名danh từ
giáp sắt; thiết giáp
- 。
Chiếc xe tăng này có lớp giáp dày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铁甲
Phồn thể鐵甲
thiết giáp
áo giáp sắt; thiết giáp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo giáp sắt; thiết giáp
- 。
Anh ấy mặc áo giáp.
- 貳名danh từ
áo giáp; giáp trụ
- 參名danh từ
giáp sắt; thiết giáp
- 。
Chiếc xe tăng này có lớp giáp dày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo