铁拳

铁拳
tiěquán
thiết quyền

nắm đấm thép; nắm tay sắt

2 nghĩa#33877
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắm đấm thép; nắm tay sắt

    • Anh ấy có một đôi nắm đấm sắt.

  2. danh từ

    quyền Thiết (trò chơi điện tử); nắm đấm thép

    • Anh ấy thích chơi game Tekken.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.