jiǎ
giáp
bộ kim · 10 nét

kali (K) (nguyên tố hóa học)

1 nghĩa#39602
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kali (K) (nguyên tố hóa học)

    • Kali là một khoáng chất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.