钻谋

钻谋
zuānmóu
khoan mưu

luồn lọt để đạt được mục đích; chạy chọt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    luồn lọt để đạt được mục đích; chạy chọt

    • Anh ấy thích dùng mưu mẹo.

  2. động từ

    mưu mô len lỏi; tìm cách chui luồn (đặc biệt bằng thủ đoạn tham nhũng)

    • Anh ta đang tìm cách trốn tránh trách nhiệm.

  3. động từ

    mưu tính bằng mọi thủ đoạn; luồn lách mưu cầu

    • Anh ấy đã thành công bằng mọi cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.