钻心虫

钻心虫
zuānxīnchóng
khoan tâm trùng

sâu đục thân (bộ Lepidoptera)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sâu đục thân (bộ Lepidoptera)

    • Sâu đục thân sẽ phá hoại cây trồng.

  2. danh từ

    sâu đục thân (các loài như Aphomia gularis, Plodia interpunctella, Heliothis armigera...); sâu hại nông nghiệp

    • Sâu đục thân là loài gây hại nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.