钻头

钻头
zuàntóu
khoan đầu

mũi khoan

1 nghĩa#22071
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi khoan

    • Mũi khoan này rất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.