钦犯

钦犯
qīnfàn
khâm phạm

tội nhân bị hoàng đế ra lệnh bắt giữ; tội phạm do vua trực tiếp phán quyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội nhân bị hoàng đế ra lệnh bắt giữ; tội phạm do vua trực tiếp phán quyết

    • Tên tội phạm bị bắt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.