钢镚

钢镚
gāngbèng
cương băng

đồng xu nhỏ; tiền lẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng xu nhỏ; tiền lẻ

    • Tôi không có tiền lẻ.

  2. danh từ

    đồng xu; tiền xu nhỏ

    • Tôi không có đồng xu nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.