钢箭

钢箭
gāngjiàn
cương tiễn

mũi tên thép; tên sắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi tên thép; tên sắt

    • Anh ấy dùng mũi tên sắt bắn trúng mục tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.