钢叉

钢叉
gāngchā
cương xoa

cây đinh ba; chĩa ba

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây đinh ba; chĩa ba

    • Anh ấy cầm một cái đinh ba trong tay.

  2. danh từ

    cái nĩa thép; cào ba răng; đinh ba

    • Anh ấy dùng cái xẻng để chất cỏ lên.

  3. danh từ

    cây gậy kẹp cổ; gậy khống chế (của cảnh sát)

    • Cảnh sát đã dùng cây xoa thép để khống chế tên tội phạm.

  4. danh từ

    đinh ba; chĩa ba (vũ khí cổ)

    • Anh ấy cầm một cây đinh ba trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.