钉牢

钉牢
dīngláo
đinh lao

đóng đinh chắc chắn; ghim chặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng đinh chắc chắn; ghim chặt

    • Anh ấy đã đóng chặt cái đinh.

  2. động từ

    đóng đinh chặt; cố định bằng đinh

    • Xin hãy đóng chặt tấm ván.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.