Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
/
针筒
针筒
châm đồng
bơm tiêm; ống tiêm
1 nghĩa#38654
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bơm tiêm; ống tiêm
- 。
Y tá dùng ống tiêm để tiêm cho bệnh nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
针筒
Phồn thể針筒
châm đồng
bơm tiêm; ống tiêm
1 nghĩa#38654
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bơm tiêm; ống tiêm
- 。
Y tá dùng ống tiêm để tiêm cho bệnh nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo