针筒

针筒
zhēntǒng
châm đồng

bơm tiêm; ống tiêm

1 nghĩa#38654
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bơm tiêm; ống tiêm

    • Y tá dùng ống tiêm để tiêm cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.