针状

针状
zhēnzhuàng
châm trạng

hình kim; dạng kim châm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hình kim; dạng kim châm

    • Lá của loại cây này có hình kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.