针孔

针孔
zhēnkǒng
châm khổng

lỗ kim; lỗ nhỏ như đầu kim

1 nghĩa#44833
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ kim; lỗ nhỏ như đầu kim

    • Lỗ kim rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.