针头

针头
zhēntóu
châm đầu

đầu kim tiêm; đầu kim châm

2 nghĩa#19538
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu kim tiêm; đầu kim châm

    • Y tá dùng kim tiêm để tiêm cho tôi.

  2. danh từ

    đầu kim; mũi kim

    • Đầu kim này rất mảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.