Tới nội dung chính

銞

銞
jūn
⾦bộ kim · 14 nét

đơn vị trọng lượng bằng 30 cân (khoảng 15 kg); (văn) nặng nề; trọng đại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    đơn vị trọng lượng bằng 30 cân (khoảng 15 kg); (văn) nặng nề; trọng đại(kế thừa)

    • 。

      Một quân bằng ba mươi cân.

  2. 貳形tính từ

    vĩ đại; lớn lao(kế thừa)

  3. 參代đại từ

    (kính ngữ) của ngài; của quý ngài(kế thừa)

銞
jūn
BỘ THỦ⾦
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu