tiě
thiết
bộ kim · 13 nét

sắt (kim loại); thép

11 nghĩa
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sắt (kim loại); thép(kế thừa)

    一种硬的金属,可以用来制造工具和机器yī zhǒng yìng de jīnshǔ, kěyǐ yònglái zhìzào gōngjù hé jīqì

    • Sắt là một loại kim loại.

  2. tính từ

    vững chắc như sắt; sắt; kiên định(kế thừa)

    坚强有力、不容易改变的jiānqiáng yǒulì、bù róngyì gǎibiàn de

    • Anh ấy có ý chí sắt đá.

  3. tính từ

    kiên quyết; cứng rắn; (bóng) chắc chắn như sắt(kế thừa)

    坚强有力、不易改变的jiānqiáng yǒulì、búyì gǎibiàn de

  4. tính từ

    mạnh mẽ; hùng hổ(kế thừa)

    坚固有力,不容易破坏或改变jiānggù yǒulì, búróngyì pòhuài huò gǎibiàn

    • Anh ấy rất khỏe.

  5. tính từ

    thân; gần gũi; hôn (má/trán)(kế thừa)

    关系很亲密、亲近的;友谊坚固的guānxi hěn qīnmì、qīnjìn de;yǒuyì jiānggù de

    • Quan hệ của họ rất thân thiết.

  6. tính từ

    hung dữ; bạo ngược(kế thừa)

    用暴力伤害别人;很凶狠yòng bàolì shānghài biérén; hěn xiōnghěn

    • Anh ấy là một fan hâm mộ cuồng nhiệt.

  7. danh từ

    vũ khí; đạn dược; khí tài quân sự(kế thừa)

    武器的总称;用来战斗的工具wǔqì de zǒngchèng;yònglái zhàndòu de gōngjù

    • Anh ấy có một cái thước sắt.

  8. danh từ

    vũ khí; binh khí; sắt thép(kế thừa)

    用来打仗的工具或东西yòng lái dǎ zhàng de gōngjù huò dōngxi

    • Họ dùng sắt để chế tạo vũ khí.

  9. tính từ

    thân thiết; chí cốt (lóng)(kế thừa)

    关系非常牢固、亲密guānxì fēicháng láogù、qīnmì

    • Kế hoạch này rất chặt chẽ.

  10. tính từ

    cương cứng; cứng (dương vật)(kế thừa)

    坚硬的、不易弯曲的物质jiānyìng de、búyì wānqū de wùzhì

    • Hòn đá này rất cứng.

  11. 11danh từ

    họ Thiết(kế thừa)

    姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yī gè rén de jiāzú míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.