量体裁衣

量体裁衣
liàngcái
lượng thể tài y

cắt vải theo thân người; tùy theo tình hình mà hành động [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt vải theo thân người; tùy theo tình hình mà hành động [thành ngữ]

    • Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.

  2. động từ

    may đo vừa người; tùy hoàn cảnh mà hành động [thành ngữ]

    • Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm, làm theo tình hình thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.