Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量体裁衣
量体裁衣
lượng thể tài y
cắt vải theo thân người; tùy theo tình hình mà hành động [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt vải theo thân người; tùy theo tình hình mà hành động [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.
- 貳动động từ
may đo vừa người; tùy hoàn cảnh mà hành động [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm, làm theo tình hình thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量体裁衣
Phồn thể量體裁衣
lượng thể tài y
cắt vải theo thân người; tùy theo tình hình mà hành động [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt vải theo thân người; tùy theo tình hình mà hành động [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.
- 貳动động từ
may đo vừa người; tùy hoàn cảnh mà hành động [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm, làm theo tình hình thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.