野餐

野餐
cān
dã xan

dã ngoại; picnic

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9062
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dã ngoại; picnic

    在户外吃饭的活动zài hùwài chīfàn de huódòng

    • Chúng ta đi dã ngoại đi!

  2. động từ

    dã ngoại; đi picnic

    在户外吃饭和休闲活动zài hùwài chīfàn hé xiūxián huódòng

    • Chúng ta đi dã ngoại đi!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.