野炊

野炊
chuī
dã xuy

nấu ăn ngoài trời; dã ngoại nấu ăn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nấu ăn ngoài trời; dã ngoại nấu ăn

    • Chúng ta đi dã ngoại đi!

  2. danh từ

    dã ngoại nấu ăn ngoài trời; picnic

    • Chúng ta đi dã ngoại đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.