野外放养

野外放养
wàifàngyǎng
dã ngoại phóng dưỡng

chăn nuôi thả rông; nuôi thả tự nhiên ngoài trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chăn nuôi thả rông; nuôi thả tự nhiên ngoài trời

    • Những con gà này được nuôi thả rông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.