Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重视教育
重视教育
trọng thị giáo dục
coi trọng giáo dục; chú trọng giáo dục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi trọng giáo dục; chú trọng giáo dục
- 。
Chúng ta nên coi trọng giáo dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重视教育
Phồn thể重視教育
trọng thị giáo dục
coi trọng giáo dục; chú trọng giáo dục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi trọng giáo dục; chú trọng giáo dục
- 。
Chúng ta nên coi trọng giáo dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.