Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重组家庭
重组家庭
trùng tổ gia đình
gia đình tái lập; gia đình ghép (gồm con riêng của các bên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gia đình tái lập; gia đình ghép (gồm con riêng của các bên)
- 。
Anh ấy đến từ một gia đình tái hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
重组家庭
Phồn thể重組家庭
trùng tổ gia đình
gia đình tái lập; gia đình ghép (gồm con riêng của các bên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gia đình tái lập; gia đình ghép (gồm con riêng của các bên)
- 。
Anh ấy đến từ một gia đình tái hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.