重组家庭

重组家庭
chóngjiātíng
trùng tổ gia đình

gia đình tái lập; gia đình ghép (gồm con riêng của các bên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gia đình tái lập; gia đình ghép (gồm con riêng của các bên)

    • Anh ấy đến từ một gia đình tái hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.