重组

重组
chóng
trùng tổ

tái cơ cấu; tái tổ chức; tái kết hợp

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#15262
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tái cơ cấu; tái tổ chức; tái kết hợp

    • Công ty cần tái cơ cấu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.