Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重新装修
重新装修
trùng tân trang tu
tân trang lại; cải tạo lại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tân trang lại; cải tạo lại
- 。
Căn nhà này cần được sửa sang lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重新装修
Phồn thể重新裝修
trùng tân trang tu
tân trang lại; cải tạo lại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tân trang lại; cải tạo lại
- 。
Căn nhà này cần được sửa sang lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.