重开

重开
chóngkāi
trùng khai

mở lại; khởi động lại

1 nghĩa#37360
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở lại; khởi động lại

    • Cửa hàng sẽ mở cửa lại vào ngày mai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.