释迦牟尼佛

释迦牟尼佛
Shìjiāmóu
thích ca mưu ni phật

Phật Thích Ca Mâu Ni

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phật Thích Ca Mâu Ni

    • Thích Ca Mâu Ni Phật là người sáng lập Phật giáo.

  2. danh từ

    Phật Thích Ca; Đức Phật Thích Ca Mâu Ni

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.