Tới nội dung chính

酆

酆
Fēng
phong
⾩bộ phụ · 20 nét

kinh đô nhà Chu; (họ) Phong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kinh đô nhà Chu; (họ) Phong

    • 。

      Phong là thủ đô của nhà Chu.

  2. 貳名danh từ

    Phong (họ)

酆
Fēng
phong
BỘ THỦ⾩
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu