Tới nội dung chính

鄣

鄣
zhāng
chương
⾩bộ phụ · 13 nét

địa danh; (dùng trong tên địa phương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

鄣
zhāng
chương
BỘ THỦ⾩
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu