Tới nội dung chính

郯

郯
Tán
đàm
⾩bộ phụ · 10 nét

họ Đàm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Đàm

  2. 貳名danh từ

    họ Si (họ người); tên thành cổ

    • 。

      Đàm Thành là một thành phố cổ.

郯
Tán
đàm
BỘ THỦ⾩
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu