Tới nội dung chính

邗

邗
hán
hàn
⾩bộ phụ · 5 nét

tên một con sông cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên một con sông cổ

    • 。

      Hàn Câu là một con kênh cổ đại.

邗
hán
hàn
BỘ THỦ⾩
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu