biān
biên
bộ sước · 17 nét

vừa; đồng thời

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa; đồng thời(kế thừa)

    同时;在同一时间里tóngshí;zài tóngyī shíjiān lǐ

    • Anh ấy vừa đi vừa hát.

  2. danh từ

    mép; bờ; cạnh; biên; bên cạnh(kế thừa)

    物体外围的部分;与中心相对的位置wùtǐ wàiwéi de bùfen;yǔ zhōngxīn xiāngduì de wèizhì

    • Trên mép sách có một cây bút.

  3. danh từ

    cạnh; bờ; mép; biên(kế thừa)

    物体的外围或末端wùtǐ de wàiwéi huò mòduān

    • Trên cạnh bàn có một quyển sách.

  4. danh từ

    biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh(kế thừa)

    国家或地区的分界线guójiā huò dìqū de fēnjiè xiàn

    • Bên sông có rất nhiều cây.

  5. danh từ

    biên giới; ranh giới; bờ; mép; bên cạnh(kế thừa)

    地方的界限或分界线dìfang de jièxiàn huò fēnjiè xiàn

  6. danh từ

    hông; sườn (phần hông)(kế thừa)

    物体的左右或前后的部分wùtǐ de zuǒyòu huò qiánhòu de bùfen

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.