cự
bộ sước · 16 nét

vội vàng; đột ngột; (văn) xe trạm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vội vàng; đột ngột; (văn) xe trạm

    • Anh ấy vội vàng rời đi.

  2. trạng từ

    nhanh; mau lẹ

    • Anh ấy đột ngột rời đi.

  3. trạng từ

    bất ngờ; đột nhiên

    • Anh ấy đột nhiên rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.