lín
lân
bộ sước · 15 nét

(văn) tuyển chọn; lựa chọn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) tuyển chọn; lựa chọn

  2. danh từ

    họ Lận

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.