Tới nội dung chính

遟

遟
chí
⾡bộ sước · 13 nét

trễ giờ; đến muộn (so với lịch)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trễ giờ; đến muộn (so với lịch)(kế thừa)

    中到达时间比预定晚;没有按时到dàodá shíjiān bǐ yùudìng wǎn; méiyǒu ànshí dào

    • 。

      Bạn đến muộn rồi.

  2. 貳形tính từ

    trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)(kế thừa)

    中晚于预定的时间;没有按时到达wǎn yú yùdìng de shíjiān; méiyǒu ànshí dàodá

    • 。

      Bạn đến muộn rồi.

  3. 參形tính từ

    chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng(kế thừa)

    中动作或时间比较慢;不迅速dòngzuò huò shíjiān bǐjiào màn; bù xùnsù

    • 。

      Anh ấy đi rất chậm.

  4. 肆名danh từ

    họ Trì(kế thừa)

    中姓氏,汉族常见的姓xìngshì、hànzú chángjiàn de xìng

遟
chí
BỘ THỦ⾡
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu