Tới nội dung chính

遛

遛
liù
lưu
⾡bộ sước · 13 nét

dắt (thú cưng) đi dạo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16050
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dắt (thú cưng) đi dạo

    • 。

      Tôi dắt chó đi dạo mỗi ngày.

  2. 貳动động từ

    đi dạo; tản bộ

    • 。

      Chúng ta đi dạo đi.

遛
liú
lưu
BỘ THỦ⾡
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu