遐心

遐心
xiáxīn
hà tâm

lòng muốn lánh xa; tâm ý thoát ly

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng muốn lánh xa; tâm ý thoát ly

    • Anh ấy có ý muốn lánh đời, không muốn tham gia vào những cuộc tranh đấu này.

  2. danh từ

    lòng muốn ẩn cư; chí hướng lánh đời

    • Anh ấy có ý muốn sống ẩn dật, muốn có một cuộc sống bình yên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.