Tới nội dung chính

遄

遄
chuán
thuyên
⾡bộ sước · 12 nét

vội vàng; gấp gáp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vội vàng; gấp gáp

    • 。

      Anh ấy vội vã rời đi.

  2. 貳

    đi lại nhanh chóng; tới lui

遄
chuán
thuyên
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu